Tin mới nhất

Thời tiết - Tỉ Giá

Lượt truy cập

Đang online:

1

Hôm nay:

522

Tháng này:

20785

Lượt truy cập:

403846

Tiếp theo: Hướng dẫn kỹ thuật sản xuất rau mồng tơi an toàn thực phẩm

Ngày đăng: 27-06-2018 | 9:09 AM | 1822 Lượt xem

1.8. Thu hoạch, sơ chế, bảo quản

- Thu hoạch: Sau trồng khoảng 25 - 30 ngày thì thu hoạch lứa đầu tiên, các lứa sau cách nhau 15 - 20 ngày.

Cần thu hoạch đúng lứa bảo đảm chất lượng rau non và phải đảm bảo thời gian cách ly thuốc bảo vệ thực vật và phân đạm bón thúc

- Sơ chế:Nhà sơ chế, các thiết bị dụng cụ, vật tư, đồ chứa, phương tiện vận chuyển phải đảm bảo các tiêu chí về an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định…

Nước sử dụng để sơ chế đạt yêu cầu theo quy định tại QCVN:2009/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt

Loại bỏ các lá héo, lá bị sâu bệnh. Chú ý rửa sạch không để dập nát.

- Đóng gói:Đóng gói theo nhu cầu sử dụng, ghi nhãn theo quy định để giúp việc truy nguyên nguồn gốc được dễ dàng. Vật liệu bao gói, chứa đựng rau, quả phải phù hợp quy định tại QCVN 12-1:2011/BYT, QCVN 12-2:2011/BYT, QCVN12-3:2011/BYT.

- Bảo quản: nơi thoáng mát, có thể làm giàn nhiều tầng để xếp khi vận chuyển (không để chất đống giảm nhiệt độ, giảm hô hấp).

- Sản phẩm: đạt các chỉ tiêu chất lượng qui định theo QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 8-3:2012/BYT

Không bảo quản và vận chuyển sản phẩm chung với các hàng hóa khác có nguy cơ gây ô nhiễm sản phẩm.

1.9. Ghi chép, lưu trữ hồ sơ

Tổ chức và cá nhân sản xuất rau an toàn theo VietGAP phải ghi chép và lưu giữ đầy đủ nhật ký về các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng phục vụ cho việc chứng nhận và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

II. CĂN CỨ PHÁP LÝ ÁP DỤNG

2.1.Chất lượng sản phẩm: được áp dụng theo quy định tại QCVN8-2:2011/BYT;  thông tư số 50/2016/TT – BYT ngày 30/12/2016

- Hàm lượng kim loại nặng: Cadimi (Cd): ≤ 0,1 mg/kg;

- Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật: Mức giới hạn tối đa về thuốc bảo vệ thực vật và hoá chất khác theo thông tư 50/2016/TT–BYT ngày 30/12/2016

2.2. Đất trồng: được áp dụng theo QCVN 01-132:2013/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế và QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của kim loại nặng trong đất.

 

TT

Thông số

Giá trị giới hạn

(mg/kg đất khô)

1

Arsen (As)

15

2

Cadimi (Cd)

1,5

3

Chì (Pb)

70

4

Đồng (Cu)

100

5

Kẽm (Zn)

200

6

Crom(Cr)

150

 

2.3. Nước tưới: được áp dụng theo QCVN 01-132:2013/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế và QCVN 08- MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt.

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị giới hạn

Ghi chú

1

Thuỷ ngân (Hg)

mg/l

0,001

 

2

Cadimi (Cd)

mg/l

0,01

 

3

Arsen (As)

mg/l

0,05

 

4

Chì (Pb)

mg/l

0,05

 

2.4.Quản lý sử dụng phân bón, giá thể; thuốc BVTV, hóa chất; truy nguyên nguồn gốc:được áp dụng tại Quyết định số: 2998/QĐ-BNN-TT ngày 02/7/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về ban hành hướng dẫn thực hiện các tiêu chí cơ bản của VietGAP cho sản xuất rau.

2.5. Xử lý sau thu hoạch (sơ chế):được áp dụng theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-132:2013/BNNPTNT.

2.6. Điều kiện vùng sản xuất rau an toàn:do Sở Nông nghiệp và PTNT Hải Phòng cấp.

 

 

 

 

 

 

 

Chia sẻ
Từ khóa ,

Ý kiến phản hồi

Họ tên:
Địa chỉ:
Email:
Nội dung phản hồi: